Thông số kỹ thuật cơ bản
- Lưu lượng dầu xử lý: Từ 10 Lít/phút đến hơn 600 Lít/phút (tùy thuộc vào quy mô hệ thống).
- Áp suất làm việc: Tối đa lên đến 20 - 35 bar (đảm bảo an toàn không bị bục két).
- Điện áp quạt làm mát: 12V/24V (xe công trình) hoặc 220V/380V (nhà xưởng).
- Nhiệt độ dầu kiểm soát: Giữ dầu ổn định ở mức lý tưởng từ 40°C – 55°C.

Cấu tạo và Nguyên lý hoạt động
- Vỏ bọc và khung sườn: Làm từ thép sơn tĩnh điện hoặc inox cao cấp, chống ăn mòn và chịu lực tốt trong môi trường công nghiệp.
- Lõi trao đổi nhiệt: Hệ thống ống đồng hoặc các lá nhôm tản nhiệt xếp lớp dày đặc, tối ưu hóa diện tích tiếp xúc để truyền nhiệt nhanh nhất.
- Hệ thống tản nhiệt: Gồm quạt hút/thổi công suất lớn (đối với dòng khí) hoặc các đường ống dẫn nước tuần hoàn (đối với dòng nước).
- Nguyên lý: Dầu thủy lực áp suất cao từ hệ thống được dẫn qua lõi tản nhiệt. Tại đây, dòng không khí hoặc nước lạnh chạy qua sẽ hấp thụ lượng nhiệt dư thừa từ dầu, đưa nhiệt độ dầu trở lại mức lý tưởng trước khi quay về bồn chứa.

Ứng dụng
- Ngành nhựa: Máy ép phun nhựa, máy đùn thổi nhựa.
- Ngành cơ khí: Máy dập thủy lực, máy chấn tôn, máy CNC, trung tâm gia công.
- Thiết bị di động: Xe đào, xe xúc, hệ thống cẩu trục, máy khoan cọc nhồi.
Tags: máy làm mát dầu, máy làm mát dầu thủy lưc, máy làm mát dầu công nghiệp, máy dầu làm mát bằng gió, máy làm mát dầu bằng không khí, máy làm mát dầu bằng nước, máy làm mát dầu, máy làm mát dầu thủy lưc, máy làm mát dầu công nghiệp, máy dầu làm mát bằng gió, máy làm mát dầu bằng không khí, máy làm mát dầu bằng nước, máy làm mát dầu, máy làm mát dầu thủy lưc, máy làm mát dầu công nghiệp, máy dầu làm mát bằng gió, máy làm mát dầu bằng không khí, máy làm mát dầu bằng nước, máy làm mát dầu, máy làm mát dầu thủy lưc, máy làm mát dầu công nghiệp, máy dầu làm mát bằng gió, máy làm mát dầu bằng không khí, máy làm mát dầu bằng nước,